Thinh Trinh

Thinh Trinh

Acting

Hanoï, French Indochina [now Vietnam]

20 jul 1927 — 12 abr 2014

Filmografía (41)

Tết Này Ai Đến Xông Nhà

Tết Này Ai Đến Xông Nhà

Thi's father · 2002

Thương nhớ đồng quê

Thương nhớ đồng quê

Quỳ · 1997

Sud lointain

Sud lointain

Mandarin · 1997

Cây Bạch Đàn Vô Danh

Cây Bạch Đàn Vô Danh

Ông cả Hàn · 1996

Xích lô

Xích lô

Foot Fetishist · 1995

Indochine

Indochine

Minh · 1992

Anh chỉ có mình em

Anh chỉ có mình em

Mr. Tuần · 1992

Chiếc Bình Tiền Kiếp

Chiếc Bình Tiền Kiếp

Hậu · 1990

Số Đỏ

Số Đỏ

Min Đơ (Mille Deux) · 1990

Tiền Ơi!

Tiền Ơi!

1989

Lá Ngọc Cành Vàng

Lá Ngọc Cành Vàng

The Governor · 1989

Đêm hội Long Trì

Đêm hội Long Trì

Khe Trung hau · 1989

Klątwa Doliny Węży

Klątwa Doliny Węży

Official · 1988

Những mảnh đời rừng

Những mảnh đời rừng

Lu Khu · 1988

Ngõ Hẹp

Ngõ Hẹp

Ông Tửu · 1988

Truyện cổ tích cho tuổi mười bảy

Truyện cổ tích cho tuổi mười bảy

Ông bảo vệ · 1988

Dịch Cười

Dịch Cười

Director Trí · 1988

Thằng Bờm

Thằng Bờm

Ông Bờm · 1987

Ngọn Đèn Trong Mơ

Ngọn Đèn Trong Mơ

Uncle · 1987

Thị Trấn Yên Tĩnh

Thị Trấn Yên Tĩnh

Dương · 1986

Anh và em

Anh và em

1986

Cuộc Chia Tay Mùa Hạ

Cuộc Chia Tay Mùa Hạ

Đài · 1982

Phút 89

Phút 89

Bảo vệ sân bãi · 1982

Chị Dậu

Chị Dậu

Prefect · 1981

Những Ngôi Sao Nhỏ

Những Ngôi Sao Nhỏ

Giám đốc · 1980

Tự Thú Trước Bình Minh

Tự Thú Trước Bình Minh

Professor · 1979

Con Chim Biết Chọn Hạt

Con Chim Biết Chọn Hạt

1979

Những Người Đã Gặp

Những Người Đã Gặp

Bố Sơn · 1979

Ich bereue aufrichtig

Ich bereue aufrichtig

1977

Chuyến xe bão táp

Chuyến xe bão táp

Mr. Thinh · 1977

Thạch Sanh

Thạch Sanh

1976

Vùng Trời

Vùng Trời

Dân quân · 1975

Độ dốc

Độ dốc

Bác Bằng · 1973

Truyện Vợ Chồng Anh Lực

Truyện Vợ Chồng Anh Lực

Củng · 1971

Không Nơi Ẩn Nấp

Không Nơi Ẩn Nấp

Hai Dong · 1971

Đường Về Quê Mẹ

Đường Về Quê Mẹ

Láng · 1971

Lửa Rừng

Lửa Rừng

Ah Tian · 1966

Cuộc Chiến Đấu Vẫn Còn Diễn Tiếp

Cuộc Chiến Đấu Vẫn Còn Diễn Tiếp

Vũ Lân · 1966

Biển Lửa

Biển Lửa

Chu · 1965

Vợ chồng A Phủ

Vợ chồng A Phủ

A Sinh · 1961

Chung Một Dòng Sông

Chung Một Dòng Sông

Secretary Lieu · 1959